Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

trip-wire

/t'rɪpw'aɪər/
Biến thể từ trip-wires số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

trip-wire

//

* danh từ
  • dây bẫy (dây chằng sát mặt đất để giật một cái bẫy hay thiết bị báo hiệu khi một người, một vật vướng phải)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...