tripartite
/'trai'pɑ:tait/ phổ biến #21489
Nghĩa thường dùng
có ba phần hoặc ba bộ phận
tính từ
“The committee reached a tripartite decision.”Ủy ban đã đạt được một quyết định ba bên.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tripartite
/'trai'pɑ:tait/
tính từ
- giữa ba bên, tay ba
- a tripartite treaty: hiệp ước tay ba
- gồm ba phần
- (thực vật học) phân ba (phiến lá)
Định nghĩa tiếng Anh
s. involving three parties or elements