Từ điển Anh–Việt

112.107 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tripartite

/'trai'pɑ:tait/ phổ biến #21489

Nghĩa thường dùng

có ba phần hoặc ba bộ phận tính từ

“The committee reached a tripartite decision.”Ủy ban đã đạt được một quyết định ba bên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tripartite

/'trai'pɑ:tait/

tính từ

  • giữa ba bên, tay ba
    • a tripartite treaty: hiệp ước tay ba
  • gồm ba phần
  • (thực vật học) phân ba (phiến lá)
Định nghĩa tiếng Anh

s. involving three parties or elements

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...