triphyllous
/trai'filәs/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
triphyllous
//
* tính từ- (thực vật học) có ba lá
Định nghĩa tiếng Anh
a. Having three leaves; three-leaved.
Từ điển Anh–Việt
112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
a. Having three leaves; three-leaved.
Đang tải...