Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

triple

/ˈtrɪp.əl/

Đang hiển thị mục gốc triple cho “triple A”.

Nghĩa thường dùng

gấp ba lần động từ

“The company plans to triple its profits this year.”Công ty dự định gấp ba lần lợi nhuận trong năm nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...