Từ điển Anh–Việt

112.208 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tritheism

/'traiθi:izm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tritheism

//

* danh từ
  • thuyết ba ngôi phân biệt (Chúa Cha, Chúa Con và Chúa Thánh thần là ba đấng khác nhau)
Định nghĩa tiếng Anh

n. (Christianity) the heretical belief that the Father and the Son and the Holy Spirit are three separate gods

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...