tritone
/'trai,tәun/
Biến thể từ
tritones số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tritone
//
* danh từ- (âm nhạc) quãng ba cung
Định nghĩa tiếng Anh
n. A superfluous or augmented fourth.