triumphant
/trai'ʌmfənt/ Collins ★ phổ biến #10088
Nghĩa thường dùng
thắng lợi, vui mừng vì chiến thắng
tính từ
“She felt triumphant after winning the race.”Cô ấy cảm thấy thắng lợi sau khi giành chiến thắng cuộc đua.
Biến thể từ
triumphants số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
triumphant
/trai'ʌmfənt/
tính từ
- chiến thắng, thắng lợi
- vui mừng, hân hoan, hoan hỉ (vì chiến thắng); đắc thắng
Định nghĩa tiếng Anh
s. experiencing triumph