Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

triumphant

/trai'ʌmfənt/ Collins ★ phổ biến #10088

Nghĩa thường dùng

thắng lợi, vui mừng vì chiến thắng tính từ

“She felt triumphant after winning the race.”Cô ấy cảm thấy thắng lợi sau khi giành chiến thắng cuộc đua.

Biến thể từ triumphants số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

triumphant

/trai'ʌmfənt/

tính từ

  • chiến thắng, thắng lợi
  • vui mừng, hân hoan, hoan hỉ (vì chiến thắng); đắc thắng
Định nghĩa tiếng Anh

s. experiencing triumph

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...