Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

triumvirate

/trai'ʌmvirit/ phổ biến #27577
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

triumvirate

/trai'ʌmvirit/

danh từ

  • chuyên chính tay ba
  • (sử học) chức tam hùng; chế độ tam hùng
Định nghĩa tiếng Anh

n. a group of three men responsible for public administration or civil authority

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...