triumvirate
/trai'ʌmvirit/ phổ biến #27577
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
triumvirate
/trai'ʌmvirit/
danh từ
- chuyên chính tay ba
- (sử học) chức tam hùng; chế độ tam hùng
Định nghĩa tiếng Anh
n. a group of three men responsible for public administration or civil authority