Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

trivial ailment

Nghĩa thường dùng

bệnh vặt cụm từ

“He takes days off even for the most trivial/minor ailments.”Anh ấy cũng xin nghỉ chỉ vì mấy bệnh vặt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...