trivialism
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
trivialism
/'triviəlizm/
danh từ
- tính tầm thường, tính không quan trọng
- điều tầm thường, điều không quan trọng
Định nghĩa tiếng Anh
n. A trivial matter or method; a triviality.
Từ điển Anh–Việt
112.231 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. A trivial matter or method; a triviality.
Đang tải...