Từ điển Anh–Việt

109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #43566

trivially

//

* phó từ
  • tầm thường, không đáng kể, ít quan trọng
  • không có tài cán gì, tầm thường, vô giá trị (người)
  • thông thường (tên gọi sinh vật, dùng thông thường trái lại với tên khoa học)
Định nghĩa tiếng Anh

r. with little effort\nr. in a frivolously trivial manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...