trivially
//
* phó từ- tầm thường, không đáng kể, ít quan trọng
- không có tài cán gì, tầm thường, vô giá trị (người)
thông thường (tên gọi sinh vật, dùng thông thường trái lại với tên khoa học)
Định nghĩa tiếng Anh
r. with little effort\nr. in a frivolously trivial manner