Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

trojan

/'troudʤən/ phổ biến #14800
Biến thể từ trojans số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

trojan

/'troudʤən/

tính từ

  • (thuộc) thành Tơ-roa
    • the trojan war: cuộc chiến tranh Tơ-roa (cổ Hy lạp)

danh từ

  • người thành Tơ-roa
  • (nghĩa bóng) người làm việc tích cực; người chiến đấu dũng cảm
    • to work like a trojan: làm việc tích cực
Định nghĩa tiếng Anh

n. a native of ancient Troy n. a program that appears desirable but actually contains something harmful a. of or relating to the ancient city of Troy or its inhabitants

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...