trojan
/'troudʤən/ phổ biến #14800
Biến thể từ
trojans số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
trojan
/'troudʤən/
tính từ
- (thuộc) thành Tơ-roa
- the trojan war: cuộc chiến tranh Tơ-roa (cổ Hy lạp)
danh từ
- người thành Tơ-roa
- (nghĩa bóng) người làm việc tích cực; người chiến đấu dũng cảm
- to work like a trojan: làm việc tích cực
Định nghĩa tiếng Anh
n. a native of ancient Troy n. a program that appears desirable but actually contains something harmful a. of or relating to the ancient city of Troy or its inhabitants