trojan horse
/ˈtrəʊ.dʒən hɔːrs/
Nghĩa thường dùng
trojan (phần mềm ẩn giả làm phần mềm hợp lệ)
danh từ
“A trojan horse disguised as a PDF reader stole banking credentials.”Một trojan ngụy trang thành trình đọc PDF đã đánh cắp thông tin ngân hàng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
trojan horse
//
* danh từ- con ngựa thành Troa (người hay đồ vật dùng để làm hại một đối thủ hay kẻ thù, vốn vẫn tin một cách sai lầm là mình đang được giúp đỡ)