Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

trojan horse

/ˈtrəʊ.dʒən hɔːrs/

Nghĩa thường dùng

trojan (phần mềm ẩn giả làm phần mềm hợp lệ) danh từ

“A trojan horse disguised as a PDF reader stole banking credentials.”Một trojan ngụy trang thành trình đọc PDF đã đánh cắp thông tin ngân hàng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

trojan horse

//

* danh từ
  • con ngựa thành Troa (người hay đồ vật dùng để làm hại một đối thủ hay kẻ thù, vốn vẫn tin một cách sai lầm là mình đang được giúp đỡ)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...