Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

trophic level

Đang hiển thị mục gốc trophic level cho “trophic levels”.

Nghĩa thường dùng

bậc dinh dưỡng danh từ

“Sharks belong to a high trophic level in oceans.”Cá mập thuộc bậc dinh dưỡng cao trong đại dương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...