Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

trophy hunting

Nghĩa thường dùng

săn lấy chiến lợi phẩm danh từ

“Trophy hunting is banned in this country.”Săn lấy chiến lợi phẩm bị cấm ở nước này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...