Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tropical fruit

/ˈtrɒp.ɪ.kəl fruːt/

Nghĩa thường dùng

trái cây nhiệt đới cụm từ

“Mango and papaya are tropical fruits.”Xoài và đu đủ là trái cây nhiệt đới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...