Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

trotskyism

/'trɔtskiizəm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

trotskyism

//

* danh từ
  • (Trotskyism) chủ nghĩa Tờ-rốt-ki (tư tưởng và của Leon Trotsky, nhất là nguyên lý về cuộc Cách mạng Xã hội chủ nghĩa trên toàn thế giới)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the form of communism advocated by Leon Trotsky; calls for immediate worldwide revolution by the proletariat

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...