troubles flare up
Nghĩa thường dùng
“Old troubles flared up again after the meeting.”Những rắc rối cũ lại bùng phát trở lại sau cuộc họp.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Old troubles flared up again after the meeting.”Những rắc rối cũ lại bùng phát trở lại sau cuộc họp.
Đang tải...