Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #28926

troubleshooter

//

* danh từ
  • thợ chữa máy
  • người dàn xếp
Định nghĩa tiếng Anh

n. a worker whose job is to locate and fix sources of trouble (especially in mechanical devices)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...