Từ điển Anh–Việt

112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

troubleshooter

/'trʌb(ә)lʃu:tә(r)/ phổ biến #28926
Biến thể từ troubleshooters số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

troubleshooter

//

* danh từ
  • thợ chữa máy
  • người dàn xếp
Định nghĩa tiếng Anh

n. a worker whose job is to locate and fix sources of trouble (especially in mechanical devices)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...