troubleshooting
/'trʌbl.ʃu:tiŋ/ phổ biến #36231
Nghĩa thường dùng
khắc phục sự cố
danh từ
“Troubleshooting the software took longer than expected.”Khắc phục sự cố phần mềm mất nhiều thời gian hơn mong đợi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
troubleshooting
//
* danh từ- việc sửa hỏng hóc, việc xử lý sự cố
Định nghĩa tiếng Anh
v solve problems