Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

troubleshooting

/'trʌbl.ʃu:tiŋ/ phổ biến #36231

Nghĩa thường dùng

khắc phục sự cố danh từ

“Troubleshooting the software took longer than expected.”Khắc phục sự cố phần mềm mất nhiều thời gian hơn mong đợi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

troubleshooting

//

* danh từ
  • việc sửa hỏng hóc, việc xử lý sự cố
Định nghĩa tiếng Anh

v solve problems

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...