Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLCollins ★ phổ biến #9839

troublesome

/'trʌblsəm/

tính từ

  • quấy rầy, khó chịu
    • a troublesome child: một đứa trẻ hay quấy rầy
  • rắc rối, rầy rà, phiền phức, lôi thôi
    • a troublesome problem: một vấn đề rắc rối rầy rà
    • how troublesome!: phiền phức làm sao!
  • mệt nhọc, khó nhọc, vất vả
    • a troublesome job: một việc khó nhọc
Định nghĩa tiếng Anh

s. difficult to deal with

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...