Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

troublesome

/'trʌblsəm/ TOEFLCollins ★ phổ biến #9839

Nghĩa thường dùng

gây rắc rối, khó khăn tính từ

“The project faced many troublesome challenges.”Dự án gặp nhiều thách thức gây rắc rối.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

troublesome

/'trʌblsəm/

tính từ

  • quấy rầy, khó chịu
    • a troublesome child: một đứa trẻ hay quấy rầy
  • rắc rối, rầy rà, phiền phức, lôi thôi
    • a troublesome problem: một vấn đề rắc rối rầy rà
    • how troublesome!: phiền phức làm sao!
  • mệt nhọc, khó nhọc, vất vả
    • a troublesome job: một việc khó nhọc
Định nghĩa tiếng Anh

s. difficult to deal with

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...