truckler
/'trʌklə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
truckler
/'trʌklə/
danh từ
- người luồn cúi, người xu phụ
Định nghĩa tiếng Anh
n someone who humbles himself as a sign of respect; who behaves as if he had no self-respect