Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

true flies

/truː flaɪz/

Nghĩa thường dùng

ruồi thật (nhóm côn trùng hai cánh thuộc bộ Diptera, khác với các loài côn trùng có tên gọi tương tự nhưng không phải ruồi thật) cụm từ

“Fireflies belong to the same group of insects as true flies.”Đom đóm thuộc cùng nhóm côn trùng với ruồi thật.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • ruồi thật (nhóm côn trùng hai cánh thuộc bộ Diptera, khác với các loài côn trùng có tên gọi tương tự nhưng không phải ruồi thật)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...