truffled
/'trʌfld,'tru:-/ phổ biến #40924
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
truffled
//
* tính từ- có bỏ thêm nấm; có thêm gia vị
Định nghĩa tiếng Anh
a. Provided or cooked with truffles; stuffed with truffles; as, a truffled turkey.