Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

truffled

/'trʌfld,'tru:-/ phổ biến #40924
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

truffled

//

* tính từ
  • có bỏ thêm nấm; có thêm gia vị
Định nghĩa tiếng Anh

a. Provided or cooked with truffles; stuffed with truffles; as, a truffled turkey.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...