Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

trumpeter

/'trʌmpitə/ TOEFL phổ biến #19636

Nghĩa thường dùng

Người thổi kèn danh từ

“The trumpeter played a beautiful melody that filled the room with music.”Người thổi kèn đã chơi một giai điệu đẹp làm đầy căn phòng bằng âm nhạc.

Biến thể từ trumpeters số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

trumpeter

/'trʌmpitə/

danh từ

  • người thổi trompet
  • lính kèn
  • (động vật học) thiên nga kèn (kêu như tiếng kèn)
  • (động vật học) chim bồ câu kèn

thành ngữ

  1. to be one's own trumpeter
    • tự mình khoe mình, khoe khoang khoác lác
Định nghĩa tiếng Anh

n. a musician who plays the trumpet or cornet n. large gregarious crane-like bird of the forests of South America having glossy black plumage and a loud prolonged cry; easily domesticated n. large pure white wild swan of western North America having a sonorous cry

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...