trunk-call
/trʌɳkkɔ:l/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
trunk-call
/trʌɳkkɔ:l/
danh từ
- sự gọi dây nói liên tỉnh, sự gọi dây nói đường dài
Từ điển Anh–Việt
111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...