trunk-line
/'trʌɳklain/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
trunk-line
/'trʌɳklain/
danh từ
- (ngành đường sắt) đường chính
- đường dây điện thoại liên tỉnh
Từ điển Anh–Việt
111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...