Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

trust but verify

/trʌst bʌt ˈvɛrɪfaɪ/

Nghĩa thường dùng

Tin tưởng ai đó nhưng cũng cần kiểm tra sự thật. cụm từ

“In business, it's wise to trust but verify your partners.”Trong kinh doanh, thật khôn ngoan khi tin tưởng nhưng cũng cần kiểm tra đối tác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...