Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

trust your gut

/trʌst jʊr ɡʌt/

Nghĩa thường dùng

tin vào trực giác hoặc cảm xúc của bạn cụm từ

“When making decisions, it's important to trust your gut.”Khi đưa ra quyết định, điều quan trọng là tin vào trực giác của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...