trusteeship
/trʌs'ti:ʃip/ phổ biến #28284
Biến thể từ
trusteeships số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
trusteeship
/trʌs'ti:ʃip/
danh từ
- nhiệm vụ người được uỷ thác; chức phận người được uỷ thác
- chức vụ quản trị; trách nhiệm của người quản trị
thành ngữ
- Trusteeship council
- hội đồng uỷ trị (Liên hiệp quốc)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the position of trustee