Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

trusteeship

/trʌs'ti:ʃip/ phổ biến #28284
Biến thể từ trusteeships số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

trusteeship

/trʌs'ti:ʃip/

danh từ

  • nhiệm vụ người được uỷ thác; chức phận người được uỷ thác
  • chức vụ quản trị; trách nhiệm của người quản trị

thành ngữ

  1. Trusteeship council
    • hội đồng uỷ trị (Liên hiệp quốc)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the position of trustee

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...