Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

trustfully

/'trʌstfəlɪ/

Nghĩa thường dùng

một cách tin tưởng, đáng tin cậy trạng từ

“She spoke trustfully about her friend.”Cô ấy nói một cách tin tưởng về bạn mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

trustfully

//

* phó từ
  • tỏ ra tin cậy, tin người, không nghi ngờ
Định nghĩa tiếng Anh

r with trust; in a trusting manner r in a trustful manner

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...