Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

trusty

/'trʌsti/ phổ biến #19081

Nghĩa thường dùng

đáng tin cậy, trung thành tính từ

“He is a trusty friend.”Anh ấy là một người bạn đáng tin cậy.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

trusty

/'trʌsti/

tính từ

  • (từ cổ,nghĩa cổ) đáng tin cậy

danh từ

  • (từ cổ,nghĩa cổ) người tù được tin cậy
Định nghĩa tiếng Anh

n. a convict who is considered trustworthy and granted special privileges

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...