trusty
/'trʌsti/
tính từ
- (từ cổ,nghĩa cổ) đáng tin cậy
danh từ
- (từ cổ,nghĩa cổ) người tù được tin cậy
Định nghĩa tiếng Anh
n. a convict who is considered trustworthy and granted special privileges
109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
n. a convict who is considered trustworthy and granted special privileges
Đang tải...