trusty
/'trʌsti/ phổ biến #19081
Nghĩa thường dùng
đáng tin cậy, trung thành
tính từ
“He is a trusty friend.”Anh ấy là một người bạn đáng tin cậy.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
trusty
/'trʌsti/
tính từ
- (từ cổ,nghĩa cổ) đáng tin cậy
danh từ
- (từ cổ,nghĩa cổ) người tù được tin cậy
Định nghĩa tiếng Anh
n. a convict who is considered trustworthy and granted special privileges