Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

try on a dress

Nghĩa thường dùng

thử váy verb + noun

“She wants to try on a dress before buying it.”Cô ấy muốn thử váy trước khi mua.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...