tsunami evacuation
/tsuːˈnɑːmi ɪˈvækjueɪʃən/
Nghĩa thường dùng
di tản do sóng thần
cụm từ
“The tsunami evacuation was ordered as the waves approached.”Việc di tản do sóng thần đã được ra lệnh khi sóng đến gần.