Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tsunami warning system

/tsuːˈnɑː.mi ˈwɔrnɪŋ ˈsɪstəm/

Nghĩa thường dùng

Hệ thống cảnh báo người dân về sóng thần. cụm từ

“The tsunami warning system saved many lives during the disaster.”Hệ thống cảnh báo sóng thần đã cứu sống nhiều người trong thảm họa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...