tsunami warning system
/tsuːˈnɑː.mi ˈwɔrnɪŋ ˈsɪstəm/
Nghĩa thường dùng
Hệ thống cảnh báo người dân về sóng thần.
cụm từ
“The tsunami warning system saved many lives during the disaster.”Hệ thống cảnh báo sóng thần đã cứu sống nhiều người trong thảm họa.