Từ điển Anh–Việt

112.598 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tuition fee

/tjuˈɪʃ.ən fiː/

Nghĩa thường dùng

học phí cụm từ

“The tuition fee for this course is very high.”Học phí cho khóa học này rất cao.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

n.phr

  • Học phí

ví dụ

The tuition fee for this course is very high. — Học phí cho khóa học này rất cao.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...