tuition fee
/tjuˈɪʃ.ən fiː/
Nghĩa thường dùng
học phí
cụm từ
“The tuition fee for this course is very high.”Học phí cho khóa học này rất cao.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
n.phr
- Học phí
ví dụ
The tuition fee for this course is very high. — Học phí cho khóa học này rất cao.