Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tuition payment

Nghĩa thường dùng

học phí danh từ

“The tuition payment is due at the beginning of each semester.”Sự thanh toán học phí phải được thực hiện vào đầu mỗi học kỳ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...