Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tums

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tums

//

  • Cách ngôn; lời vàng ngọc
  • (pháp luật) Lời phát biểu của quan toà (không có giá trị (pháp lý))
  • Lời tuyên bố chính thức; lời quả quyết
  • Cách ngôn; lời vàng ngọc
  • (pháp luật) Lời phát biểu của quan toà (không có giá trị (pháp lý))
  • Lời tuyên bố chính thức; lời quả quyết
Định nghĩa tiếng Anh

plural of tum n an enlarged and muscular saclike organ of the alimentary canal; the principal organ of digestion

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...