Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tumulus

/'tju:mjuləs/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tumulus

/'tju:mjuləs/

danh từ, số nhiều tumuli

  • nấm mồ
Định nghĩa tiếng Anh

n (archeology) a heap of earth placed over prehistoric tombs

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...