Từ điển Anh–Việt

109,054 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #36767

tunable

/'tju:nəbl/

tính từ

  • có thể hoà âm được
  • du dương, êm ái
Định nghĩa tiếng Anh

a. Capable of being tuned, or made harmonious; hence,\n harmonious; musical; tuneful.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...