Từ điển Anh–Việt

112,424 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLGRE phổ biến #12490

tundra

/'tʌndrə/

danh từ

  • (địa lý,địa chất) Tunđra, lãnh nguyên
Biến thể từ tundras số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. a vast treeless plain in the Arctic regions where the subsoil is permanently frozen

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...