Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tune in

/tjun ɪn/

Nghĩa thường dùng

theo dõi một chương trình phát sóng động từ

“Don't forget to tune in to the show tonight.”Đừng quên theo dõi chương trình tối nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...