tune in
Nghĩa thường dùng
“Don't forget to tune in to the show tonight.”Đừng quên theo dõi chương trình tối nay.
Từ điển Anh–Việt
112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Don't forget to tune in to the show tonight.”Đừng quên theo dõi chương trình tối nay.
Đang tải...