Từ điển Anh–Việt

112.229 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tune out

/tun aʊt/

Nghĩa thường dùng

ngừng chú ý động từ

“He tends to tune out during long lectures.”Anh ấy thường không chú ý trong các bài giảng dài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...