tune out
Nghĩa thường dùng
“He tends to tune out during long lectures.”Anh ấy thường không chú ý trong các bài giảng dài.
Từ điển Anh–Việt
112.229 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He tends to tune out during long lectures.”Anh ấy thường không chú ý trong các bài giảng dài.
Đang tải...