Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tune-up

/'tju:nʌp/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tune-up

/'tju:nʌp/

danh từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự điều chỉnh (máy)
Định nghĩa tiếng Anh

n. adjustments made to an engine to improve its performance

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...