Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tunelessly

/'tju:nlisli/ phổ biến #41226
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tunelessly

//

* phó từ
  • không có giai điệu, không du dương, không êm ái; nghe chói tai
  • không chơi, không gảy (nhạc khí)
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a tuneless fashion

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...