Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tunelessness

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tunelessness

//

* danh từ
  • sự không có giai điệu, sự không du dương, sự không êm ái; sự nghe chói tai
  • sự không chơi, sự không gảy (nhạc khí)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...