tunica
/'tju:nikə/ phổ biến #40984
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tunica
/'tju:nikə/
danh từ
- áo, vỏ
Định nghĩa tiếng Anh
n an enveloping or covering membrane or layer of body tissue
Từ điển Anh–Việt
111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n an enveloping or covering membrane or layer of body tissue
Đang tải...