Từ điển Anh–Việt

111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tunicle

/'tju:nikl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tunicle

//

* danh từ
  • áo ngắn (người trợ tế mặc khi hành lễ)
  • vỏ; bao
Định nghĩa tiếng Anh

n. A slight natural covering; an integument. n. A short, close-fitting vestment worn by bishops under the dalmatic, and by subdeacons.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...