tunicle
/'tju:nikl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tunicle
//
* danh từ- áo ngắn (người trợ tế mặc khi hành lễ)
- vỏ; bao
Định nghĩa tiếng Anh
n. A slight natural covering; an integument. n. A short, close-fitting vestment worn by bishops under the dalmatic, and by subdeacons.