tunnel vision
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tunnel vision
//
* danh từ- thị trường hình ống (tình trạng thị lực bị giảm sút hoặc mất hoàn toàn ở tất cả các phía của thị trường)
- phiến diện (sự không có khả năng nắm bắt được những hàm ý rộng lớn hơn của hoàn cảnh, lý lẽ )