Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

turbulently

/'tɜ:bjʊləntlɪ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

turbulently

//

* phó từ
  • hỗn loạn, thay đổi bất thường (về không khí, nước)
  • náo loạn, không yên ổn, trong trạng thái chấn động, trong trạng thái xáo động
  • bất an, không kiểm soát được
  • ngỗ nghịch
Định nghĩa tiếng Anh

adv. In a turbulent manner.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...